扯篷拉縴
xả bồng lạp khiên
Hán Việt: xả bồng lạp khiên · Pinyin: chě péng lā qiàn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指用不正当的手段为人撮合或说情而从中取利的行为。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻从事不正当的介绍撮合以从中取利。
Eng
- Cihui 扯篷拉纖 hěpénglāqiàn f.e. 1. dispute over trifles 2. argue back and forth; wrangle 3. pass the buck