扶東倒西 fú dōng dǎo xī · phù đông đảo tây Hán Việt: phù đông đảo tây · Pinyin: fú dōng dǎo xī Tổng quan Cấu tạo: 扶 (phù) + 東 (đông) + 倒 (đảo) + 西 (tây)Pinyinfú dōng dǎo xīHán Việtphù đông đảo tâyCấu tạo扶 + 東 + 倒 + 西 · phù + đông + đảo + tây nghĩa thành phần: phù + đông + đảo + tây Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 扶:扶持,搀扶。比喻随他人的意志转移,自己没主见。