扶傾濟弱

fú qīng jì ruòphù khuynh tể nhược

Hán Việt: phù khuynh tể nhược · Pinyin: fú qīng jì ruò

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

倾:倒塌,这里指遇到困境的人。扶助困难的人,救济弱小的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

幫助境遇困難的人,救濟弱小者。元.王子一《誤入桃源》第四折:「你若肯扶傾濟弱,我便可回嗔作笑,一會價記著想著念著。」

Cấu tạo: 扶 (phù) + 傾 (khuynh) + 濟 (tể) + 弱 (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giúp đỡ người yếu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幫助境遇困難的人,救濟弱小者。元.王子一《誤入桃源》第四折:「你若肯扶傾濟弱,我便可回嗔作笑,一會價記著想著念著。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

济弱扶倾 · 济弱锄强 · 济弱扶危 · 濟弱扶傾