扶危定乱

fú wēi dìng luànphù nguy định loạn

Hán Việt: phù nguy định loạn · Pinyin: fú wēi dìng luàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

扶助危难,平定祸乱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拯救危難,平定禍亂。《隋唐演義》第八三回:「能識人,能愛人才,能為國留得那英雄豪傑,為朝廷扶危定亂。」《冷眼觀》第三回:「即稟質強厚,精神尚可有為,亦不過一文學侍從之臣,而非所謂任賢拔萃,扶危定亂之才也。」

Cấu tạo: 扶 (phù) + 危 (nguy) + 定 (định) + 亂 (loạn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扶助危难,平定祸乱。

Từ liên quan

Gần nghĩa

扶危救困 · 扶危拯溺 · 扶危济困 · 扶危定倾 · 扶危持颠 · 扶危济急 · 扶危持倾 · 扶危翼倾