扶危定倾

fú wēi dìng qīngphù nguy định khuynh

Hán Việt: phù nguy định khuynh · Pinyin: fú wēi dìng qīng

Tổng quan

"chinese_explanation": "指在国家危殆将倾覆之时扶持之使安定。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

指在国家危殆将倾覆之时扶持之使安定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

匡救危急傾覆中的國勢。《周書.卷一七.梁禦傳》:「宇文夏州英姿不世,算略無方,方欲扶危定傾,匡復京洛。」《孽海花》第二七回:「但我為扶危定傾起見,決不學京朝名流。」也作「扶危翼傾」。

Cấu tạo: 扶 (phù) + 危 (nguy) + 定 (định) + 傾 (khuynh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指在国家危殆将倾覆之时扶持之使安定。"}
  • Biên soạn deliver the country from distress

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在国家危殆将倾覆之时扶持之使安定。

Eng

  • Cihui 扶危定傾 úwēidìngqīng f.e. deliver the country from distress
  • Tần suất từ f.e. deliver the country from distress

Từ liên quan

Gần nghĩa

扶危救困 · 扶危拯溺 · 扶危济困 · 定倾中心 · 扶危持颠 · 扶危济急 · 扶危持倾 · 定倾扶危