扶危定傾

fú wēi dìng qīng phù nguy định khuynh

Hán Việt: phù nguy định khuynh · Pinyin: fú wēi dìng qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (phù) + (nguy) + (định) + (khuynh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 匡救危急傾覆中的國勢。《周書.卷一七.梁禦傳》:「宇文夏州英姿不世,算略無方,方欲扶危定傾,匡復京洛。」《孽海花》第二七回:「但我為扶危定傾起見,決不學京朝名流。」也作「扶危翼傾」。

Eng

  • Cihui 扶危定傾 úwēidìngqīng f.e. deliver the country from distress