扶危拯溺

fú wēi zhěng nì phù nguy chửng nịch

Hán Việt: phù nguy chửng nịch · Pinyin: fú wēi zhěng nì

Tổng quan

Cấu tạo: (phù) + (nguy) + (chửng) + (nịch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 扶助危難,拯救溺者。比喻救助別人的急難。《北史.卷一二.隋本紀.恭帝》:「相國唐王膺期命世,扶危拯溺,自北徂南,東征西怨。總九合於一匡,決百勝於千里。」唐.崔祐甫〈故常州刺史獨孤公神道碑銘〉:「常州之義,篤於朋友,用之有恆,行之可久,扶危拯溺,爾身我手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 溺:落水。帮助危难者,救起落水者。比喻救助别人的急难。
  • Tân Hoa Tự Điển 溺落水。扶助危难者,救起落水者。比喻尽力救助别人的危难。