扶危持倾

fú wēi chí qīngphù nguy trì khuynh

Hán Việt: phù nguy trì khuynh · Pinyin: fú wēi chí qīng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

扶:帮助; 持:握,把握。指能够挽回颠危的局面,使之转危为安。

Cấu tạo: 扶 (phù) + 危 (nguy) + 持 (trì) + 傾 (khuynh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扶:帮助; 持:握,把握。指能够挽回颠危的局面,使之转危为安。

Từ liên quan

Gần nghĩa

扶危救困 · 扶危拯溺 · 扶危济困 · 扶危定倾 · 扶危持颠 · 扶危济急 · 扶危翼倾 · 扶危定乱