扶危持顛

fú wēi chí diān phù nguy trì điên

Hán Việt: phù nguy trì điên · Pinyin: fú wēi chí diān

Tổng quan

Cấu tạo: (phù) + (nguy) + (trì) + (điên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挽救危亡顛覆的局勢。唐.杜光庭《虯髯客傳》:「末年愈甚,無復知所負荷,有扶危持顛之心。」《舊唐書.卷一三四.列傳.馬燧》:「長城壓境,巨艦濟川,同德同心,扶危持顛。」