扶危持颠

fú wēi chí diānphù nguy trì điên

Hán Việt: phù nguy trì điên · Pinyin: fú wēi chí diān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

扶:帮助; 持:握,把握; 颠:倒,倾倒。指挽回处于危难中的国家或人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

挽救危亡顛覆的局勢。唐.杜光庭《虯髯客傳》:「末年愈甚,無復知所負荷,有扶危持顛之心。」《舊唐書.卷一三四.列傳.馬燧》:「長城壓境,巨艦濟川,同德同心,扶危持顛。」

Cấu tạo: 扶 (phù) + 危 (nguy) + 持 (trì) + 顛 (điên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扶:帮助; 持:握,把握; 颠:倒,倾倒。指挽回处于危难中的国家或人。

Từ liên quan

Gần nghĩa

扶危救困 · 扶危拯溺 · 扶危济困 · 扶危定倾 · 扶危济急 · 扶危持倾 · 扶危翼倾 · 扶危定乱