扶危救困

fú wēi jiù kùnphù nguy cứu khốn

Hán Việt: phù nguy cứu khốn · Pinyin: fú wēi jiù kùn

Tổng quan

"chinese_explanation": "对处境危急、困难的人给以救济帮助。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

对处境危急、困难的人给以救济帮助。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

扶助危急,救濟困難。《孤本元明雜劇.活拿蕭天佑.第一折》:「你是那調和鼎鼐廟堂臣,扶危救困安邦器。」

Cấu tạo: 扶 (phù) + 危 (nguy) + 救 (cứu) + 困 (khốn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 对处境危急、
  • Biên soạn 困难的人给以救济帮助。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 扶助危急,救濟困難。《孤本元明雜劇.活拿蕭天佑.第一折》:「你是那調和鼎鼐廟堂臣,扶危救困安邦器。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对处境危急、困难的人给以救济帮助。

Từ liên quan

Gần nghĩa

救困扶危 · 扶危拯溺 · 扶危济困 · 扶危定倾 · 扶危持颠 · 扶危济急 · 扶危持倾 · 扶危翼倾