扶危翼倾

fú wēi yì qīngphù nguy dực khuynh

Hán Việt: phù nguy dực khuynh · Pinyin: fú wēi yì qīng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指在国家危殆将倾覆之时扶持之使安定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

匡救危急傾覆中的國勢。《周書.卷六.武帝紀下》:「昔魏室將季,海內分崩,太祖扶危翼傾,肇開王業。」也作「扶危定傾」。

Cấu tạo: 扶 (phù) + 危 (nguy) + 翼 (dực) + 傾 (khuynh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在国家危殆将倾覆之时扶持之使安定。

Từ liên quan

Gần nghĩa

扶危救困 · 扶危拯溺 · 扶危济困 · 扶危定倾 · 扶危持颠 · 扶危济急 · 扶危持倾 · 扶危定乱