扶善懲惡
phù thiện trừng ác
Hán Việt: phù thiện trừng ác · Pinyin: fú shàn éng è
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幫助善良,打擊邪惡。如:「治安惡化的時候,大家更應該團結合作扶善懲惡,打擊犯罪。」
Hán Việt: phù thiện trừng ác · Pinyin: fú shàn éng è