扶弱抑強
phù nhược ức cường
Hán Việt: phù nhược ức cường · Pinyin: fú ruò yì qiáng
Tổng quan
hỗ trợ kẻ yếu và kiềm chế kẻ mạnh (thành ngữ) | cướp của người giàu giúp người nghèo giúp yếu trị mạnh。扶持弱小勢力,抑制強暴勢力。
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗ trợ kẻ yếu và kiềm chế kẻ mạnh (thành ngữ) | cướp của người giàu giúp người nghèo giúp yếu trị mạnh。扶持弱小勢力,抑制強暴勢力。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幫助弱小,壓制強暴。如:「扶弱抑強,是我們堅持民族自由者所該做的事。」
Eng
- CC-CEDICT to support the weak and restrain the strong (idiom); robbing the rich to help the poor
- Cihui to support the weak and restrain the strong (idiom); robbing the rich to help the poor