扶急持傾

fú jí chí qīng phù cấp trì khuynh

Hán Việt: phù cấp trì khuynh · Pinyin: fú jí chí qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (phù) + (cấp) + (trì) + (khuynh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扶:帮助;持:握,把握。指能够挽回颠危的局面,使之转危为安。