扶急持傾

fú jí chí qīng phù cấp trì khuynh

Hán Việt: phù cấp trì khuynh · Pinyin: fú jí chí qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (phù) + (cấp) + (trì) + (khuynh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拯救急難。漢.劉向〈戰國策書錄〉:「故其謀扶急持傾,為一切之權,雖不可以臨國教化,兵革救急之勢也。」