扶東倒西
phù đông đảo tây
Hán Việt: phù đông đảo tây · Pinyin: fú dōng dǎo xī
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻做人沒有主見,隨他人之意而轉變。語本《朱子語類.卷一三一.中興至今日人物上》:「張魏公才極短,雖大義極分明,而全不曉事。扶得東邊,倒了西邊;知得這裡,忘了那裡。」
Hán Việt: phù đông đảo tây · Pinyin: fú dōng dǎo xī