扶正祛邪

fú zhèng qū xié phù chánh khư tà

Hán Việt: phù chánh khư tà · Pinyin: fú zhèng qū xié

Tổng quan

Cấu tạo: (phù) + (chánh) + (khư) + (tà)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祛:去除。扶助正义,去除邪恶。现用来指扶持好的事物,纠正错误倾向。
  • Tân Hoa Tự Điển 祛去除。扶持正气,去除邪气。现用来指扶持好的事物,纠正错误倾向。

Eng

  • Cihui 扶正祛邪 úzhèngqūxié f.e. fight for justice against evil