扶老攜幼
phù lão huề ấu
Hán Việt: phù lão huề ấu · Pinyin: fú lǎo xié yòu
Tổng quan
dẫn dắt mọi người, già trẻ | chăm sóc người già và trẻ em
Nghĩa
Việt
- Cihui dẫn dắt mọi người, già trẻ | chăm sóc người già và trẻ em
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 攙扶著老人,帶領著小孩。形容民眾成群結隊而行。《戰國策.齊策四》:「孟嘗君就國於薛,未至百里,民扶老攜幼,迎君道中。」《儒林外史》第一回:「鄉裡人聽見鑼響,一個個扶老攜幼,挨擠了看。」也作「攜老扶弱」、「攜老扶幼」、「攜老挈幼」、「攜幼扶老」。
Eng
- CC-CEDICT taking everyone along, young and old|to look after the elderly and the young
- Cihui 扶老攜幼 úlǎoxiéyòu f.e. 1. hold the old by the arm and the young by the hand 2. appear with one's whole family