扶顛持危

fú diān chí wēi phù điên trì nguy

Hán Việt: phù điên trì nguy · Pinyin: fú diān chí wēi

Tổng quan

Cấu tạo: (phù) + (điên) + (trì) + (nguy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挽回顛危的局面,匡救國家。宋.秦觀〈賀孫中丞啟〉:「恭惟中丞侍郎,受天間氣,為世直儒,力足以扶顛持危,器足以致遠任重。」