批亢搗虛
phê kháng đảo hư
Hán Việt: phê kháng đảo hư · Pinyin: pī gàng dǎo xū
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 批:用手击;亢:咽喉,比喻要害;捣:攻击;虚:空虚。比喻抓住敌人的要害乘虚而入。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓扼其要害而击其空虚。 2.谓有缝便钻,从中取利。
- Tân Hoa Tự Điển 批用手击;亢咽喉,比喻要害;捣攻击;虚空虚。比喻抓住敌人的要害乘虚而入。
Eng
- Cihui 批亢搗虛 īkàngdǎoxū f.e. attack the enemy at undefended points