零售

líng shòu linh thụ

Hán Việt: linh thụ · Pinyin: líng shòu

Tổng quan

bán lẻ | bán từng cái hoặc với số lượng nhỏ

Cấu tạo: (linh) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán lẻ | bán từng cái hoặc với số lượng nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將貨品零星出售。如:「零售價格」、「零售店」。也作「零賣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 批发”的对称。商品经营者或生产者把商品卖给个人消费者或社会团体消费者的交易活动。特点是每笔商品交易的数量比较少,交易次数频繁;出卖的商品是消费资料,个人或社会团体购买后用于生活消费;交易结束后商品即离开流通领域,进入消费领域。

Eng

  • CC-CEDICT to retail|to sell individually or in small quantities
  • Cihui to retail; to sell individually or in small quantities

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

批发 · 趸批