批砉导窾

pī huā dǎo táophê hoạch đạo khoản

Hán Việt: phê hoạch đạo khoản · Pinyin: pī huā dǎo táo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹言批郄导窾。比喻善于从关键处入手,顺利解决问题。

Cấu tạo: 批 (phê) + 砉 (hoạch) + 導 (đạo) + 窾 (khoản)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言批郄导窾。比喻善于从关键处入手,顺利解决问题。

Từ liên quan

Gần nghĩa

批砉导竨 · 批砉導窾