批郤導窾

pī xì dǎo kuǎn phê khích đạo khoản

Hán Việt: phê khích đạo khoản · Pinyin: pī xì dǎo kuǎn

Tổng quan

đi thẳng vào trọng tâm vấn đề (thành ngữ)

Cấu tạo: (phê) + (khích) + (đạo) + (khoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi thẳng vào trọng tâm vấn đề (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 批,劈砍;導,沿著、順著;郤、窾,空隙,指骨節間的空穴。「批郤導窾」比喻凡事得其要領,就可以迎刃而解。《莊子.養生主》:「批大郤,導大窾,因其固然。」清.魏源《默觚下.治篇七》:「批郤導窾,迎刃而解,棋局一著勝人千百者是也。」

Eng

  • CC-CEDICT to get right to the heart of the matter (idiom)
  • Cihui to get right to the heart of the matter (idiom)