批零差價

pī líng chā jià phê linh soa giá

Hán Việt: phê linh soa giá · Pinyin: pī líng chā jià

Tổng quan

Cấu tạo: (phê) + (linh) + (soa) + (giá)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同一商品在同一时间同一市场上零售价格与批发价格的差额。是为补偿零售企业的流通费用、支付税金,并使零售商获得一定利润所需要的。保持合理的批零差价,可以加速商品流转,维护批零企业和消费者的利益。

Eng

  • Cihui 批零差價 ī-líng chājià n. difference between wholesale and retail prices