扺掌而談

zhǐ zhǎng ér tán chỉ chưởng nhi đàm

Hán Việt: chỉ chưởng nhi đàm · Pinyin: zhǐ zhǎng ér tán

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (chưởng) + (nhi) + (đàm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻極為歡洽的談話。《戰國策.秦策一》:「見說趙王于華屋之下,扺掌而談,趙王大悅。」《隋唐演義》第三七回:「兩人意氣相合,扺掌而談者三日。」也作「抵掌而談」。

Eng

  • Cihui 扺掌而談 hǐzhǎng'értán f.e. have a happy and intimate chat