扼吭拊背

è háng fǔ bèiách hàng phụ bối

Hán Việt: ách hàng phụ bối · Pinyin: è háng fǔ bèi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

扼:用力掐着; 吭:咽喉; 拊:拍击。掐着喉咙,捺住脊背。比喻控制要害,制敌死命。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻據其要衝,克敵制勝。參見「搤肮拊背」條。《前漢演義》第三三回:「萬一山東有亂,秦地總可無虞,這所謂扼吭拊背,纔可操縱自如哩。」

Cấu tạo: 扼 (ách) + 吭 (hàng) + 拊 (phụ) + 背 (bối)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khống chế yếu điểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻據其要衝,克敵制勝。參見「搤肮拊背」條。《前漢演義》第三三回:「萬一山東有亂,秦地總可無虞,這所謂扼吭拊背,纔可操縱自如哩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.掐其喉而击其背。喻控制要害,前后夹击。

Từ liên quan

Gần nghĩa

拊背扼喉 · 拊背搤吭 · 扼吭夺食 · 拊背扼吭 · 扼吭之地 · 扼吭拊/抚背