找尋
hoa tầm
Hán Việt: hoa tầm · Pinyin: zhǎo xún
Tổng quan
tìm kiếm | tìm | tìm lỗi
Nghĩa
Việt
- Cihui tìm kiếm | tìm | tìm lỗi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尋覓探求。《初刻拍案驚奇》卷一五:「又著人四處找尋,多回說:『不見。』」《紅樓夢》第四六回:「忙起身向山石背後找尋,不是別個,卻是襲人笑著走了出來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寻找; 找岔子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.寻找。 2.找岔子。
Eng
- CC-CEDICT to look for|to seek|to find fault
- Cihui to look for; to seek; to find fault