尋覓

xún mì tầm mịch

Hán Việt: tầm mịch · Pinyin: xún mì

Tổng quan

tìm kiếm

Cấu tạo: (tầm) + (mịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm kiếm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 探求。唐.元稹〈遣行詩〉十首之七:「尋覓詩章在,思量歲月驚。」《警世通言.卷十二.范鰍兒雙鏡重圓》:「但聞四野號哭之聲,回頭不見崔氏。亂軍中無處尋覓,只得前行。」也作「尋求」、「尋找」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寻求;寻找。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.寻求;寻找。

Eng

  • CC-CEDICT to look for
  • Cihui to look for

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寻找 · 找寻 · 探索 · 索求