寻求
tầm cầu
Hán Việt: tầm cầu · Pinyin: xún qiú
Tổng quan
tìm kiếm. tìm tri thức 尋求真理. tìm chân lý
寻找追求:~知识, ~真理。
找尋探求。《後漢書.卷八十二.方術傳下.郭玉傳》:「弟子程高尋求積年,翁乃授之。」《朱子語類.卷七十三.易.困》:「看易,不當更去卦爻中尋求道理當如何處置這個。」也作「尋覓」、「尋找」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tìm kiếm
- VietPhrases tìm kiếm
- VietPhrases truy cầu
- Tần suất từ tầm cầu: tìm kiếm; sự truy tìm, sự truy lùng, (từ cổ,nghĩa cổ) cái đang tìm kiếm, cái đang truy lùng, (từ cổ,nghĩa cổ) sự điều tra; cuộc điều tra; ban điều tra, đi tìm, lùng (chó săn), (thơ ca) tìm kiếm, đi lùng quanh /sɔ:t/, tìm, đi tìm, tìm kiếm, cố tìm cho được, mưu cầu, theo đuổi, nhằm vào, cố gắng, thỉnh cầu, yêu cầu, theo đuổi (danh vọng); săn đón, thăm hỏi, đi tìm, tìm kiếm, tìm, nhằm tìm (ai), tìm thấy, lục tìm, lục soát, còn thiếu, còn cần; tìm kiếm
- Biên soạn v. seek; explore
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 找尋探求。《後漢書.卷八十二.方術傳下.郭玉傳》:「弟子程高尋求積年,翁乃授之。」《朱子語類.卷七十三.易.困》:「看易,不當更去卦爻中尋求道理當如何處置這個。」也作「尋覓」、「尋找」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寻找追求:~知识, ~真理。
- Kaggle Zh-Vi cast about for
Eng
- Cihui to seek; to look for
- Tần suất từ v. seek; explore , Wǒmen zhèngzài ∼ jiějué bànfǎ. We are seeking solutions to the problem
Đức
- Handedict Fahndung