承擔義務

thừa đam nghĩa vụ

Hán Việt: thừa đam nghĩa vụ

Tổng quan

(như) committal, trát bắt giam, sự phạm (tội...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đưa (quân) đi đánh sự giao phó, sự uỷ thác, sự bỏ tù, sự tống giam, sự chuyển (một dự luật...) cho một tiểu ban (nghị viện), lời hứa, lời cam kết; điều ràng buộc

Cấu tạo: (thừa) + (đam) + (nghĩa) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (như) committal, trát bắt giam, sự phạm (tội...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đưa (quân) đi đánh sự giao phó, sự uỷ thác, sự bỏ tù, sự tống giam, sự chuyển (một dự luật...) cho một tiểu ban (nghị viện), lời hứa, lời cam kết; điều ràng buộc