承歡膝下

chéng huān xī xià thừa hoan tất hạ

Hán Việt: thừa hoan tất hạ · Pinyin: chéng huān xī xià

Tổng quan

Cấu tạo: (thừa) + (hoan) + (tất) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 討好迎合父母,使其歡悅。唐.駱賓王〈上廉使啟〉:「冀塵跡邱中,絕漢機於俗網;承歡膝下,馭潘輿於家園。」

Eng

  • Cihui 承歡膝下 hénghuānxīxià f.e. please one's parents by living with them