承认适合
thừa nhận thích hợp
Hán Việt: thừa nhận thích hợp
Tổng quan
đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận, hoà thuận, hợp với, phù hợp với, thích hợp với, (ngôn ngữ học) hợp (về cách, giống, số...), cân bằng (các khoản chi thu...), đồng ý, sống với nhau như chó với
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đồng ý
Mainland
- Kaggle Zh-Vi agree