承諾支付

thừa nặc chi phó

Hán Việt: thừa nặc chi phó

Tổng quan

((thường) động tính từ quá khứ) ký ở dưới, bảo hiểm (tàu thuỷ, hàng hoá)

Cấu tạo: (thừa) + (nặc) + (chi) + (phó)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ((thường) động tính từ quá khứ) ký ở dưới, bảo hiểm (tàu thuỷ, hàng hoá)