承顏候色

chéng yán hòu sè thừa nhan hậu sắc

Hán Việt: thừa nhan hậu sắc · Pinyin: chéng yán hòu sè

Tổng quan

Cấu tạo: (thừa) + (nhan) + (hậu) + (sắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依承他人臉色行事,亦有阿諛諂媚的意思。《魏書.卷四二.寇讚傳》:「畏避勢家,承顏候色,不能有所執據。」《陳書.卷六.後主本紀.史臣魏徵曰》:「佞諂之倫,承顏候色,因其所好,以悅導之。」