承顏順旨

chéng yán shùn zhǐ thừa nhan thuận chỉ

Hán Việt: thừa nhan thuận chỉ · Pinyin: chéng yán shùn zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thừa) + (nhan) + (thuận) + (chỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迎承臉色,順從其意旨。《三國志.卷六五.吳書.王蕃傳》:「蕃體氣高亮,不能承顏順旨,時或迕意,積以見責。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「女兒女婿也自假意奉承,承顏順旨,他也不作生兒之望了。」