技术作物
kĩ thuật tác vật
Hán Việt: kĩ thuật tác vật
Tổng quan
cây công nghiệp
主要目的在供給輕工業原料的農作物。如纖維作物、油料作物和糖料作物等。也稱為「經濟作物」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cây công nghiệp
- VietPhrases cây công nghiệp
- Tần suất từ cây công nghiệp
- Biên soạn industrial/cash crop
Eng
- Cihui 技術作物 ìshù zuòwù n. industrial/cash crop
- Tần suất từ n. industrial/cash crop