技藝

jì yì kĩ nghệ

Hán Việt: kĩ nghệ · Pinyin: jì yì

Tổng quan

kỹ năng | nghệ thuật

Cấu tạo: (kĩ) + (nghệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỹ năng | nghệ thuật
  • Cihui kĩ nghệ kĩ nghệ ☆Tài giỏi về các nghề khéo léo — Nghề cần đến tài khéo léo — Ngày nay ta hiểu là những nghề sản xuất dùng tới máy móc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 講究技巧性的武藝、工藝。《戰國策.趙策二》:「異敏技藝之所試也,遠方之所觀赴也。」《初刻拍案驚奇》卷三○:「且其人善能詼諧談笑,廣曉技藝,或者可以賜他侍坐,以助副大使雅興萬一。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 富于技巧性的表演艺术或手艺:~高超|精湛的~。

Eng

  • CC-CEDICT skill|art
  • Cihui skill; art

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

技术 · 技能 · 身手