技艺
kĩ nghệ
Hán Việt: kĩ nghệ · Pinyin: jì yì
Tổng quan
tài nghệ; nghệ thuật biểu diễn; tay nghề
富于技巧性的表演艺术或手艺:~高超, 精湛的~。
講究技巧性的武藝、工藝。《戰國策.趙策二》:「異敏技藝之所試也,遠方之所觀赴也。」《初刻拍案驚奇》卷三○:「且其人善能詼諧談笑,廣曉技藝,或者可以賜他侍坐,以助副大使雅興萬一。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thuật; tài khéo léo, kỹ xảo, nghệ thuật; mỹ thuật, mỹ nghệ; nghề đòi hỏi sự khéo léo, thuật, kế, mưu kế, đời người thì ngắn ngủi, nhưng công trình nghệ thuật thì tồn tại mãi mãi, đồng mưu và có nhúng tay vào tội ác, ma thuật, yêu thuật, quyền thuật, quyền Anh; nghệ thuật biểu diễn; tay nghề
- Biên soạn 技藝 jìyì* n. 1. skill; artistry 2. craft 3. mechanical arts
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 講究技巧性的武藝、工藝。《戰國策.趙策二》:「異敏技藝之所試也,遠方之所觀赴也。」《初刻拍案驚奇》卷三○:「且其人善能詼諧談笑,廣曉技藝,或者可以賜他侍坐,以助副大使雅興萬一。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 富于技巧性的表演艺术或手艺:~高超, 精湛的~。
- Kaggle Zh-Vi ART
Eng
- Cihui skill; art
- Tần suất từ 技藝 jìyì* n. 1. skill; artistry 2. craft 3. mechanical arts
Đức
- Handedict Geschicklichkeit
other
- Nguồn khác Tài giỏi về các nghề khéo léo
- Nguồn khác Nghề cần đến tài khéo léo
- Nguồn khác Ngày nay ta hiểu là những nghề sản xuất dùng tới máy móc