身手

shēn shǒuthân thủ

Hán Việt: thân thủ · Pinyin: shēn shǒu

Tổng quan

bản lĩnh; tài nghệ; khả năng; tài năng. bản lĩnh tốt. 大顯身手. trổ hết tài năng

新华 · Tân Hoa Đại lục

本事身手不凡, 略显身手。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

技藝或武藝。唐.杜甫〈哀王孫〉詩:「朔方健兒好身手,昔何勇銳今何愚!」也稱為「身法」。

Cấu tạo: 身 (thân) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỹ năng
  • Cihui tài năng
  • Cihui nhanh nhẹn
  • Tần suất từ kỹ năng , tài năng , nhanh nhẹn; bản lĩnh; tài nghệ; khả năng; tài năng. bản lĩnh tốt. 大顯身手. trổ hết tài năng; bản lĩnh; tài nghệ; khả năng; tài năng
  • Biên soạn 身手 shēnshǒu* n. skill; agility

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 技藝或武藝。唐.杜甫〈哀王孫〉詩:「朔方健兒好身手,昔何勇銳今何愚!」也稱為「身法」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本事身手不凡, 略显身手。

Eng

  • Cihui skill; talent; agility
  • Tần suất từ 身手 shēnshǒu* n. skill; agility , Xiǎo yùndòngyuán ∼ bùfán. The young athletes' skill is extradinary

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

技艺 · 武艺