技術作物
kĩ thuật tác vật
Hán Việt: kĩ thuật tác vật
Tổng quan
cây công nghiệp
Nghĩa
Việt
- Cihui cây công nghiệp
- Cihui cây công nghiệp。供給工業原料的農作物,如棉花、煙草、甘蔗等。。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 主要目的在供給輕工業原料的農作物。如纖維作物、油料作物和糖料作物等。也稱為「經濟作物」。
Eng
- Cihui 技術作物 ìshù zuòwù n. industrial/cash crop