技術合作
kĩ thuật hợp tác
Hán Việt: kĩ thuật hợp tác
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩個或兩個以上的公司或國家結合其精良的技術,合力製造或進行開發。如:「這款新藥是由中美兩國技術合作研製而成的。」
Eng
- Cihui 技術合作 ìshù hézuò n. technical cooperation
Hán Việt: kĩ thuật hợp tác