抄寫

chāo xiěsao tả

Hán Việt: sao tả · Pinyin: chāo xiě

Tổng quan

sao chép; copy

新华 · Tân Hoa Đại lục

照着原文写下来:~员, ~课文。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

照原文謄寫。如:「今天回家把課文抄寫一遍。」也作「抄錄」。

Cấu tạo: 抄 (sao) + 寫 (tả)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sao tả: sao chép/copy; sao lại, chép lại, (ngôn ngữ học) phiên âm (bằng dấu phiên âm), (âm nhạc) chuyển biên, ghi lại để phát thanh, phát thanh theo chương trình đã ghi lại sự sao lại, sự chép lại; bản sao, (ngôn ngữ học) sự phiên (âm); cách phiên (âm), (âm nhạc) sự chuyển biên, chương trình ghi âm (để phát thanh); copy
  • Biên soạn to copy; to transcribe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 照原文謄寫。如:「今天回家把課文抄寫一遍。」也作「抄錄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 照着原文写下来:~员, ~课文。
  • Kaggle Zh-Vi copy out

Eng

  • Cihui to copy; to transcribe
  • Tần suất từ to copy; to transcribe

other

  • Nguồn khác Chép lại, viết lại

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

缮写 · 誊写 · 誊录