把住放行
bả trụ phóng hành
Hán Việt: bả trụ phóng hành
Tổng quan
BẢ TRỤ PHÓNG HÀNH Thành ngữ. Còn gọi: Bả định phóng hành. Nắm chặt hoặc buông thả. Bả trụ: Nắm chặt, khiến đối phương bặt dứt đường ngôn ngữ, mọi suy nghĩ. Phóng hành: Buông thả, giúp cho người học có phương tiện vào cửa. Chỉ cho phương thức hoặc phong cách chẳng đồng khi lập bày cơ duyên. VMQ ghi: 一人向深深海底行、簸土揚塵、一人於高高山頂立、白浪滔天。把定放行、各出一隻手、扶豎宗乘。 Một người đi dưới đáy biển sâu, bụi tung mù mịt; một ng…
Nghĩa
Việt
- Cihui BẢ TRỤ PHÓNG HÀNH Thành ngữ. Còn gọi: Bả định phóng hành. Nắm chặt hoặc buông thả. Bả trụ: Nắm chặt, khiến đối phương bặt dứt đường ngôn ngữ, mọi suy nghĩ. Phóng hành: Buông thả, giúp cho người học có phương tiện vào cửa. Chỉ cho phương thức hoặc phong cách chẳng đồng khi lập bày…