把定封彊

bả định phong cường

Hán Việt: bả định phong cường

Tổng quan

BẢ ĐỊNH PHONG CƯƠNG Thành ngữ. Còn gọi: Bả đoạn phong cương, Bả đoạn yếu tân, Bả đoạn nhân hầu. Giữ vững biên giới của một nước. Chỉ cho việc lập bày một loại cơ duyên đốn ngộ: Chẳng lập văn tự, chặt đứt đường ngôn ngữ, không cho suy nghĩ, nhằm quét sạch mọi học giải tri kiến, vọng tình tục niệm. PKNL q. 2 ghi: 末後一句、始到牢關、把斷要津、不通凡聖。 Một câu cuối cùng mới đến lao quan, quét sạch địa vị, chẳng cho lọ…

Cấu tạo: (bả) + (định) + (phong) + (cường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẢ ĐỊNH PHONG CƯƠNG Thành ngữ. Còn gọi: Bả đoạn phong cương, Bả đoạn yếu tân, Bả đoạn nhân hầu. Giữ vững biên giới của một nước. Chỉ cho việc lập bày một loại cơ duyên đốn ngộ: Chẳng lập văn tự, chặt đứt đường ngôn ngữ, không cho suy nghĩ, nhằm quét sạch mọi học giải tri kiến, vọ…