把持不定
bả trì bất định
Hán Việt: bả trì bất định · Pinyin: bǎ chí bù dìng
Tổng quan
không quyết đoán (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui không quyết đoán (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人意志不堅定,控制不了自己。如:「公司會計把持不定,因挪用公款而被逮捕,真是悔不當初!」《野叟曝言》第二回:「但恐日後把持不定,為異端所惑,一時失足,得罪名教,這就不可知了!」《鏡花緣》第一○回:「但恐此人素日外面雖然吃齋念佛,或者一時把持不定,一念之差,害人性命。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有明确的主见,游移反复。
Eng
- CC-CEDICT indecisive (idiom)
- Cihui 把持不定 ǎchíbùdìng f.e. irresolute