把茅盖头

bả mao cái đầu

Hán Việt: bả mao cái đầu

Tổng quan

BẢ MAO CÁI ĐẦU Thành ngữ. Lợp tranh mái am che đầu mà ở. Chỉ cho Thiền sư trụ trì tự viện. LGNL ghi: 雲居問:如何是祖師西來意?師云:闍黎他後有把茅蓋頭、忽有人問、如何祇對? Vân Cư hỏi Thế nào là ý Tổ sư từ Ấn Độ sang? Sư đáp Xà-lê! Mai kia mốt nọ, ông làm Trụ trì, nếu có người hỏi ông thì làm sao đối đáp?

Cấu tạo: (bả) + (mao) + (cái) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẢ MAO CÁI ĐẦU Thành ngữ. Lợp tranh mái am che đầu mà ở. Chỉ cho Thiền sư trụ trì tự viện. LGNL ghi: 雲居問:如何是祖師西來意?師云:闍黎他後有把茅蓋頭、忽有人問、如何祇對? Vân Cư hỏi Thế nào là ý Tổ sư từ Ấn Độ sang? Sư đáp Xà-lê! Mai kia mốt nọ, ông làm Trụ trì, nếu có người hỏi ông thì làm sao đối đáp?