抑揚頓挫

yì yáng dùn cuò ức dương đốn tỏa

Hán Việt: ức dương đốn tỏa · Pinyin: yì yáng dùn cuò

Tổng quan

xem 頓挫抑揚|顿挫抑扬

Cấu tạo: (ức) + (dương) + (đốn) + (tỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 頓挫抑揚|顿挫抑扬

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抑,降低。揚,升高。頓,停頓。挫,轉折。抑揚頓挫形容詩文作品或音樂之聲響高低轉折,富變化又有節奏。《老殘遊記》第二回:「只是到後來,全用輪指,那抑揚頓挫,入耳動心,恍若有幾十根弦,幾百個指頭,在那裡彈似的。」也作「頓挫抑揚」。

Eng

  • CC-CEDICT see 頓挫抑揚|顿挫抑扬[dun4 cuo4 yi4 yang2]
  • Cihui 抑揚頓挫 ìyángdùncuò f.e. cadence; modulation in tone