抓破臉兒
trảo phá kiểm nhi
Hán Việt: trảo phá kiểm nhi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻感情或關係破裂。如:「我跟他抓破臉兒,不來往了。」 2.白色而帶有紅色斑點。如:「那朵花兒是抓破臉兒的。」
Eng
- Cihui 抓破臉兒 huāpò liǎnr ►See zhuāpò liǎn
Hán Việt: trảo phá kiểm nhi