抓耳撓腮

zhuā ěr náo sāi trảo nhĩ nạo tai

Hán Việt: trảo nhĩ nạo tai · Pinyin: zhuā ěr náo sāi

Tổng quan

vò đầu bứt tai (biểu hiện lo lắng, vui mừng, thất vọng, v.v.) (thành ngữ)

Cấu tạo: (trảo) + (nhĩ) + (nạo) + (tai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vò đầu bứt tai (biểu hiện lo lắng, vui mừng, thất vọng, v.v.) (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挠:搔。抓抓耳朵,搔搔肋帮子。形容心里焦急而无法可想的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"抓耳搔腮"。 2.形容焦急﹑苦闷,生气时想不出办法的样子。 3.形容高兴得不知怎么办才好的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 挠搔。抓抓耳朵,搔搔肋帮子。形容心里焦急而无法可想的样子。

Eng

  • CC-CEDICT to tweak one's ears and scratch one's cheeks (as an expression of anxiety, delight, frustration etc) (idiom)
  • Cihui 抓耳撓腮 huā'ěrnáosāi f.e. 1. scratch the face/head in agitation 2. <coll.> harried-looking; distraught 3. depressed; anguished