抓耳撓腮

zhuā ěr náo sāi trảo nhĩ nạo tai

Hán Việt: trảo nhĩ nạo tai · Pinyin: zhuā ěr náo sāi

Tổng quan

vò đầu bứt tai (biểu hiện lo lắng, vui mừng, thất vọng, v.v.) (thành ngữ)

Cấu tạo: (trảo) + (nhĩ) + (nạo) + (tai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vò đầu bứt tai (biểu hiện lo lắng, vui mừng, thất vọng, v.v.) (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抓抓耳朵,搔搔腮幫子。形容人在喜悅、生氣、焦急或苦悶時的神情。《西遊記》第一回:「那些猴有膽大的,都跳進去了,膽小的,一個個伸頭縮頸,抓耳撓腮,大聲叫喊,纏一會,也都進去了。」《紅樓夢》第一二回:「賈瑞聽了,喜的抓耳撓腮。」也作「爬耳搔腮」、「抓耳搔腮」。

Eng

  • CC-CEDICT to tweak one's ears and scratch one's cheeks (as an expression of anxiety, delight, frustration etc) (idiom)
  • Cihui 抓耳撓腮 huā'ěrnáosāi f.e. 1. scratch the face/head in agitation 2. <coll.> harried-looking; distraught 3. depressed; anguished